yêu tinh

- dt. Vật tưởng tượng, có hình thù kì dị và ác độc, hay làm hại người, theo mê tín: độc ác như yêu tinh.


hình tượng thường xuất hiện trong truyện cổ tích hay trong đời thường, hình thù quái dị, có nhiều phép thuật, sống trong hang động, rừng sâu, tượng trưng cho cái ác. Đối lập với YT là bụt, vị tiên hiền lành mang niềm vui cho con trẻ và hạnh phúc cho mọi người, tượng trưng cho cái thiện.


nd. Như Yêu ma. Độc ác như yêu tinh.

xem thêm: ma, ma mãnh, quỷ, quái, yêu tinh



yêu tinh

yêu tinh
  • noun
    • evil, demon

 goblin